Bảng tổng hợp trọng lượng danh định theo từng chủng loại thép phi (D10 đến D32) cùng mức giá tham khảo:
| Chủng loại (Phi) | Đường kính danh nghĩa (mm) | Trọng lượng trên mét (kg/m) | Trọng lượng cây 11.7m (kg/cây) | Mức giá tham khảo (VNĐ/cây) |
| Thép D10 | 10 | 0.617 | 7.21 | 115.000 – 130.000 |
| Thép D12 | 12 | 0.888 | 10.39 | 165.000 – 185.000 |
| Thép D14 | 14 | 1.210 | 14.16 | 225.000 – 250.000 |
| Thép D16 | 16 | 1.580 | 18.49 | 290.000 – 325.000 |
| Thép D18 | 18 | 2.000 | 23.40 | 370.000 – 410.000 |
| Thép D20 | 20 | 2.470 | 28.90 | 455.000 – 505.000 |
| Thép D22 | 22 | 2.980 | 34.87 | 550.000 – 610.000 |
| Thép D25 | 25 | 3.850 | 45.05 | 710.000 – 785.000 |
| Thép D28 | 28 | 4.830 | 56.51 | 890.000 – 980.000 |
| Thép D32 | 32 | 6.310 | 73.83 | 1.160.000 – 1.280.000 |
(Lưu ý: Barem trọng lượng có dung sai cho phép từ +-3% đến +-5% tùy theo từng nhà máy như Hòa Phát, Miền Nam, Pomina, Việt Nhật. Đơn giá biến động theo thị trường).

Bên cạnh khung thép cây chịu lực chính cho sàn, cột và dầm móng, các công trình hiện đại đòi hỏi hệ thống chằng buộc, giằng kết cấu và cẩu lắp vật liệu an toàn tuyệt đối.
Để tối ưu độ bền vững cho toàn bộ dự án, các chủ đầu tư luôn đồng bộ thép xây dựng cùng các dòng vật tư phụ trợ chuyên dụng từ Vật Tư Vina:
Cáp giằng & cáp cẩu hàng: Sử dụng cáp thép chịu lực (cáp cẩu, cáp mạ kẽm, cáp chống xoắn) để giằng khung nhà xưởng và nâng hạ bó thép cây an toàn.
Phụ kiện siết và cố định: Lắp đặt đồng bộ ốc xiết cáp cùng tăng đơ thép giúp căn chỉnh độ căng của hệ giằng, neo móng trụ thép cây kiên cố.
Móc cẩu và liên kết: Ứng dụng ma ní và bẹn lót cáp đạt chứng chỉ CO/CQ chuẩn tải trọng thi công.
Cân đối chứng theo barem: Cân ngẫu nhiên 3–5 cây thép cùng bó để so sánh trọng lượng thực tế với bảng quy đổi tiêu chuẩn.
Đo dung sai đường kính: Dùng thước kẹp cơ khí kiểm tra tiết diện ngang của thanh vằn.
Kiểm tra logo dập nổi & gân thép: Các thương hiệu chính hãng luôn dập nổi logo, mác thép (CB300, CB400, CB500) rõ nét dọc theo thân cây.

Bình luận của bạn