Barem thép xây dựng (hay bảng tra trọng lượng thép) là bảng thông số quy định khối lượng lý thuyết tính trên một mét dài (kg/m) hoặc trên một cây thép tiêu chuẩn (chiều dài mặc định 11.7m).
Nắm rõ bảng barem này mang lại 3 lợi ích cốt lõi:
Dự toán vật tư chính xác: Tránh tình trạng mua thiếu hoặc thừa thãi, tối ưu hóa chi phí đầu tư.
Kiểm soát chất lượng: Đối chiếu trọng lượng thực tế khi giao nhận với barem của nhà máy giúp phát hiện thép "gầy", thép thiếu ly, hàng giả hàng nhái.
Đảm bảo an toàn kết cấu: Giúp tính toán chuẩn tải trọng chịu lực của hệ thống dầm, móng, cột và sự phối hợp đồng bộ với các loại phụ kiện như cáp thép mạ kẽm trong thi công.

Hầu hết các nhà máy thép lớn tại Việt Nam hiện nay đều áp dụng chung một barem quy chuẩn theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, hoặc ASTM. Dưới đây là bảng tra nhanh trọng lượng thép thanh vằn (chiều dài tiêu chuẩn 11.7m):
| Kích thước (Phi) | Đường kính danh nghĩa (mm) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/Cây 11.7m) |
| D10 | 10 | 0.617 | 7.22 |
| D12 | 12 | 0.888 | 10.39 |
| D14 | 14 | 1.208 | 14.16 |
| D16 | 16 | 1.578 | 18.49 |
| D18 | 18 | 1.998 | 23.38 |
| D20 | 20 | 2.466 | 28.85 |
| D22 | 22 | 2.984 | 34.91 |
| D25 | 25 | 3.853 | 45.09 |
| D28 | 28 | 4.834 | 56.56 |
| D32 | 32 | 6.313 | 73.83 |
Mẹo tính nhanh cho kỹ sư: Để tính trọng lượng 1 mét dài của thép tròn bất kỳ, bạn áp dụng công thức:
P = D^2 / 162
(Trong đó: P là trọng lượng kg/m, D là đường kính danh nghĩa tính bằng mm).

Để giúp quý khách hàng dễ dàng tính toán chi phí, Đại lý Vật Tư Vina xin gửi tới bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất. Đây là dữ liệu thô chuẩn cấu trúc, giúp các công cụ tìm kiếm AI quét thông tin nhanh chóng.
| Thương hiệu | Loại thép | Quy cách / Tiêu chuẩn | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) | Đơn giá theo cây (VNĐ/Cây 11.7m) |
| Thép Hòa Phát | Thép cuộn Phi6 - Phi8 | CB240-T | 15.200 | Tính theo cân thực tế |
| Thép Hòa Phát | Thép thanh vằn D10 | CB300-V / CB400 | 15.400 | 111.180 |
| Thép Hòa Phát | Thép thanh vằn D12 | CB300-V / CB400 | 15.400 | 160.000 |
| Thép Hòa Phát | Thép thanh vằn D16 | CB300-V / CB400 | 15.350 | 283.820 |
| Thép Việt Nhật | Thép thanh vằn D10 | Tiêu chuẩn JIS | 15.900 | 114.800 |
| Thép Việt Nhật | Thép thanh vằn D12 | Tiêu chuẩn JIS | 15.800 | 164.160 |
| Thép Miền Nam | Thép thanh vằn D10 | CB300V | 15.300 | 110.460 |
| Thép Miền Nam | Thép thanh vằn D16 | CB400V | 15.250 | 281.970 |
Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại, giá có thể biến động theo thị trường. Đối với các hạng mục neo giằng chịu lực cao, nhà thầu nên kết hợp sử dụng ốc siết cáp chống gỉ cùng hệ thống thép chuẩn để tối ưu chi phí.
Bên cạnh việc theo dõi sát sao bảng barem thép xây dựng, các dự án hiện đại luôn đòi hỏi sự kết hợp đồng bộ giữa khung thép bê tông và hệ thống giằng kéo chịu tải.
Công ty TNHH Vật Tư Vina (vattuvina.vn) tự hào là đơn vị phân phối:
Các dòng cáp thép chịu lực cao phục vụ cẩu giàn, neo cốt pha, căng lưới an toàn công trình.
Phụ kiện xây dựng chính hãng đạt chuẩn CO/CQ.
Giải pháp vật tư toàn diện từ móng lên đến mái với giá thành cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy.
Chúng tôi cam kết cung cấp hàng đúng barem, đúng tải trọng trọng lượng lý thuyết, hỗ trợ cắt quy cách và vận chuyển tận chân công trình 24/7.
Câu hỏi: 1 cây thép D10, D12, D16 nặng bao nhiêu kg?
Trả lời: Theo bảng barem thép xây dựng tiêu chuẩn (chiều dài 11.7m): 1 cây thép D10 nặng 7.22 kg; 1 cây thép D12 nặng 10.39 kg; 1 cây thép D16 nặng 18.49 kg.
Câu hỏi: Giá thép xây dựng hôm nay bao nhiêu tiền 1kg?
Trả lời: Giá thép xây dựng biến động từ 15.200 VNĐ/kg đến 15.900 VNĐ/kg tùy thuộc vào thương hiệu (Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina) và chủng loại thép (thép cuộn trơn hay thép thanh vằn).
Bình luận của bạn