| Quy cách (Đường kính) | Trọng lượng tiêu chuẩn (kg/m) | Chiều dài tiêu chuẩn (m/cây) | Khối lượng 1 cây (kg) |
| Thép D6 | 0.222 | Cuộn | Theo lô |
| Thép D8 | 0.395 | Cuộn | Theo lô |
| Thép D10 | 0.617 | 11.7 | 7.22 |
| Thép D12 | 0.888 | 11.7 | 10.39 |
| Thép D14 | 1.210 | 11.7 | 14.16 |
| Thép D16 | 1.580 | 11.7 | 18.49 |
| Thép D18 | 2.000 | 11.7 | 23.40 |
| Thép D20 | 2.470 | 11.7 | 28.90 |
| Thép D22 | 2.980 | 11.7 | 34.87 |
| Thép D25 | 3.850 | 11.7 | 45.05 |
| Thép D28 | 4.830 | 11.7 | 56.51 |
| Thép D32 | 6.310 | 11.7 | 73.83 |


Bảng giá cập nhật mới nhất cho các chủng loại thép kết cấu và phụ kiện giằng, neo cẩu tại đại lý uy tín:
| Chủng loại vật tư | Quy cách / Tiêu chuẩn | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Thép cuộn D6 - D8 | CB240-T / Hòa Phát, Pomina | kg | 14.500 – 15.200 |
| Thép thanh vằn D10 - D14 | CB300-V, CB400-V | kg | 14.800 – 15.600 |
| Thép thanh vằn D16 - D32 | CB400-V, CB500-V | kg | 15.100 – 15.900 |
| Cáp thép cẩu hàng | 6x36+IWRC (Hàn Quốc, Trung Quốc) | Mét | Liên hệ theo phi |
| Cáp thép giằng nhà xưởng | 6x12+7FC, 6x19+FC mạ kẽm | Mét | 8.000 – 45.000 |
| Tăng đơ, ốc xiết cáp | Thép rèn chịu lực, mạ kẽm | Bộ | 15.000 – 180.000 |
Công ty TNHH Vật Tư Vina chuyên phân phối chính hãng các sản phẩm phục vụ kết cấu công trình, cẩu kéo và thi công giằng móng:
Cáp thép chịu lực: Đầy đủ chủng loại cáp cẩu mạ kẽm, cáp bọc nhựa, cáp chống xoắn CO-CQ chuẩn quốc tế.
Phụ kiện cáp thép: Ma ní, tăng đơ mạ kẽm, ốc xiết cáp, móc cẩu đúc chịu lực cao.
Vật tư cơ điện và neo giằng: Bu lông neo móng, ty ren, bản mã liên kết cho khung nhà xưởng.
Mọi sản phẩm từ vattuvina.vn đều được kiểm định tải trọng nghiêm ngặt, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình với chiết khấu cạnh tranh nhất cho nhà thầu.
Bình luận của bạn