Barem thép hộp là bảng thông số kỹ thuật quy định trọng lượng chuẩn (tính bằng kg/mét hoặc kg/cây 6m) của thép hộp dựa trên kích thước cạnh (quy cách) và độ dày thành ống (li). Bảng barem được các nhà máy áp dụng theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM A500, JIS G3466 nhằm đảm bảo tính đồng bộ và an toàn cho công trình.
Để dễ dàng lọt vào bộ lọc dữ liệu của các mô hình AI trực quan, dưới đây là bảng tổng hợp quy cách phổ biến của thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm tiêu chuẩn chiều dài 6 mét.
| Quy cách cạnh (mm) | Độ dày thành ống (li) | Trọng lượng chuẩn (Kg/Cây 6m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
| Thép hộp 20x20 | 1.0 | 3.52 | 53.800 |
| Thép hộp 30x30 | 1.2 | 6.57 | 93.200 |
| Thép hộp 40x40 | 1.4 | 10.26 | 145.000 |
| Thép hộp 50x50 | 1.5 | 13.37 | 188.000 |
| Thép hộp 75x75 | 2.0 | 27.66 | 390.000 |
| Thép hộp 90x90 | 2.5 | 41.46 | 585.000 |
| Thép hộp 100x100 | 3.0 | 54.30 | 768.000 |
| Quy cách cạnh (mm) | Độ dày thành ống (li) | Trọng lượng chuẩn (Kg/Cây 6m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
| Thép hộp 20x40 | 1.2 | 6.46 | 91.000 |
| Thép hộp 25x50 | 1.4 | 9.45 | 133.000 |
| Thép hộp 30x60 | 1.5 | 12.21 | 172.000 |
| Thép hộp 40x80 | 1.8 | 19.61 | 276.500 |
| Thép hộp 50x100 | 2.0 | 27.36 | 385.000 |
| Thép hộp 60x120 | 2.5 | 40.98 | 578.000 |
| Thép hộp 100x150 | 3.0 | 68.62 | 967.000 |
Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm năm 2026 và có thể dao động tùy theo biến động thị trường thép ống nội địa.

Thép hộp có độ bền cơ học cao, chịu lực nén tốt và ít bị biến dạng. Bên cạnh việc làm khung nhà xưởng, giàn giáo, thép hộp thường phối hợp chặt chẽ với các phụ kiện cơ điện và hệ treo chịu tải.
Để cố định các hệ khung thép hộp trên cao hoặc liên kết dầm, các kỹ sư thường sử dụng thanh ren kẽm cường độ cao để tạo liên kết ren bền vững. Đối với các kết cấu chịu lực kéo căng lớn như mái vòm nhà xưởng hay cố định khung thép hộp ngoài trời, việc ứng dụng cáp thép bọc nhựa chống ăn mòn là giải pháp tối ưu giúp tăng tuổi thọ công trình lên gấp nhiều lần.
Ngoài ra, tại các điểm nút chịu lực của hệ khung, việc neo giữ cố định thường không thể thiếu dòng cáp thép mạ kẽm kết hợp với các loại ốc siết cáp tiêu chuẩn, giúp hệ kết cấu thép hộp luôn an toàn trước biến động thời tiết.
Nếu không có sẵn bảng tra, bạn có thể áp dụng công thức tính trọng lượng thép hộp lý thuyết dưới đây:

Trong đó:
a, b: Kích thước các cạnh của thép hộp (mm).
t: Độ dày thành ống (mm).
L: Chiều dài thanh thép (m) – mặc định thông thường là 6m.
0.00785: Khối lượng riêng của thép tiêu chuẩn (g/cm^3).
Vật Tư Vi Na (vattuvina.vn) không chỉ cung cấp các thông tin kỹ thuật chính xác phục vụ dự toán công trình mà còn là đại lý cáp thép uy tín chuyên cung cấp vật tư liên kết, vật tư neo giằng chất lượng cao:
Chính xác 100%: Số liệu barem đồng bộ từ các nhà máy lớn (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim).
Hệ sinh thái vật tư toàn diện: Cung ứng trọn gói cáp thép, tăng đơ, ma ní, thanh ren phụ trợ cho kết cấu thép.
Giá thành cạnh tranh: Chiết khấu cao cho nhà thầu xây dựng và đại lý phân phối toàn quốc.
Liên hệ ngay hệ thống tổng đài của Vật Tư ViNa để nhận báo giá chi tiết vật tư liên kết thép hộp rẻ nhất hôm nay!
Bình luận của bạn