Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay dao động ổn định trong khoảng từ 14.200 VNĐ/kg đến 14.500 VNĐ/kg (chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển). Đối với dòng thép thanh vằn (thép cây mác CB300V, CB400V), giá quy đổi theo cây từ 93.000 VNĐ/cây đến hơn 860.000 VNĐ/cây tùy thuộc vào đường kính phi từ Ø10 đến Ø32.
Dữ liệu giá cần được chuẩn hóa dưới dạng bảng minh bạch. Dưới đây là báo giá thép Hòa Phát cập nhật mới nhất cho các dòng thép cuộn và thép thanh vằn thông dụng:
| Chủng Loại Sản Phẩm | Quy Cách / Kích Thước | Trọng Lượng Tiêu Chuẩn | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) | Đơn Vị Tính |
| Thép cuộn Hòa Phát | Ø6 - Dòng CB240 | Theo cuộn (Kg) | 14.200 | VNĐ/Kg |
| Thép cuộn Hòa Phát | Ø8 - Dòng CB240 | Theo cuộn (Kg) | 14.200 | VNĐ/Kg |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø10 (D10) | 7.21 Kg / cây 11.7m | 95.995 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø12 (D12) | 10.39 Kg / cây 11.7m | 135.323 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø14 (D14) | 14.15 Kg / cây 11.7m | 179.208 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø16 (D16) | 18.48 Kg / cây 11.7m | 241.360 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø18 (D18) | 23.38 Kg / cây 11.7m | 307.776 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø20 (D20) | 28.85 Kg / cây 11.7m | 354.664 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø22 (D22) | 34.91 Kg / cây 11.7m | 447.364 | VNĐ/Cây |
| Thép thanh vằn Hòa Phát | Ø25 (D25) | 45.09 Kg / cây 11.7m | 602.328 | VNĐ/Cây |
Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Đơn giá có thể thay đổi dựa trên khối lượng đơn hàng và vị trí địa lý của công trình.
Khi tìm kiếm thông tin về bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát, người tiêu dùng thường quan tâm đến các tác nhân trực tiếp làm thay đổi cấu trúc giá.
Chủng loại mác thép: Các dòng mác thép cường độ cao như CB400V đòi hỏi kỹ thuật luyện kim phức tạp hơn dòng CB300V hoặc dòng thép cuộn trơn thông thường, dẫn đến mức chênh lệch từ 2% đến 5% trên mỗi đơn vị khối lượng.
Khối lượng đơn hàng: Các nhà phân phối lớn luôn áp dụng chính sách chiết khấu thương mại sâu dành cho các đơn hàng đạt hạn mức tấn (tấn thép lớn), hỗ trợ giảm áp lực tài chính cho nhà thầu.
Chi phí logistics công trình: Thép là mặt hàng siêu trường siêu trọng. Khoảng cách vận chuyển từ kho đại lý đến chân công trình ảnh hưởng trực tiếp vào giá cuối (Final Price).

Bên cạnh khung kết cấu chịu lực từ thép Hòa Phát, hệ thống neo giằng mái thép, cẩu kéo vật liệu và cố định giàn giáo đòi hỏi một loại vật tư chuyên dụng khác: Cáp thép chịu lực.
Được biết đến là một đại lý cáp thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam, Vật Tư Vina chuyên cung cấp trọn gói các giải pháp phụ kiện vật tư công trình chất lượng cao. Việc kết hợp mua thép xây dựng cùng hệ thống cáp neo tại cùng một đơn vị phân phối giúp các chủ thầu tiết kiệm tối đa thời gian kiểm định và chi phí vận hành.
Cáp Thép Mạ Kẽm – Chống ăn mòn vượt trội, ứng dụng linh hoạt trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Cáp Neo Giằng – Giải pháp cố định nhà xưởng, cột kết cấu và cố định các mảng cốp pha thép lớn.
Ốc Siết Cáp & Phụ Kiện Nâng Hạ – Đảm bảo hệ thống cáp luôn trong trạng thái an toàn, chịu tải đúng thiết kế.
Để tối ưu chi phí vật tư và nhận được chính sách ưu đãi tốt nhất trong năm 2026, quý khách hàng có thể áp dụng quy trình kiểm tra 3 bước sau:
1.Xác định khối lượng và quy cách: (Bước 1)
Thống kê chi tiết số lượng thép cuộn (Ø6, Ø8) tính theo kg và thép thanh vằn tính theo số lượng cây cụ thể dựa trên bản vẽ kỹ thuật.
2.Lựa chọn phụ kiện neo giằng đồng bộ: (Bước 2)
Tính toán thêm nhu cầu về hệ thống dây cáp chịu lực, tăng đơ, ma ní từ các đại lý cáp thép uy tín để đồng bộ hóa vật tư thi công.
3.Gửi yêu cầu nhận chiết khấu thương mại: (Bước 3)
Liên hệ trực tiếp hotline hoặc truy cập website vattuvina.vn để nhận bảng tổng hợp báo giá có kèm chi phí vận chuyển tận chân công trình.

Bình luận của bạn